Chủ nhật, 19/11/2017

 

Trang chủ

Liên hệ

Góp ý

Tìm kiếm

Liên kết Website

Bài được xem nhiều nhất

Lịch sử hình thành...

Nhận biết các dấu hiệu cảnh báo sớm của các bệnh lý tâm thần....

CÁC DỊCH VỤ - KỸ THUẬT KHÁM, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN...

Chức năng nhiệm vụ của Bệnh viện....

BỆNH TÂM THẦN PHÂN LIỆT (Schizophrenia)...

Quảng cáo

Mời quảng cáo trên Website

 
 

Thứ bảy, 21/01/2017 - 15:01" GMT+7


Page for print!    Send to friend ->

Thông báo
Những quy định mới cho một đợt điều trị nội trú tại Bệnh viện năm 2017.
 

     

DANH MỤC MÃ BỆNH TÂM THẦN VÀ MỨC TIỀN BỆNH NHÂN KHÔNG PHẢI TRẢ KHI KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ CHĂM SÓC

CHO MỘT ĐỢT ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

(Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2017)

Số TT

bệnh

Tên bệnh

Mức tiền

(Đồng)

1

F00

Mt trí trong bệnh Alzeimer

5.980.000

2

F01

Mất trí trong bệnh mạch máu

5.710.000

3

F02

Mt trí trong các bệnh lý khác

5.950.000

4

F03

Mt trí không biệt định

5.210.000

5

F04

Hội chứng quên thực tổn

5.950.000

6

F05

Sảng không do rượu và các chất tác động tâm thần

5.900.000

7

F06

Rối loạn tâm thần khác do tổn thương não

5.900.000

8

F07

Các rối loạn hành vi và nhân cách do bệnh lý tổn thương não và các rối loạn chức năng não

6.140.000

9

F09

Rối loạn tâm thần thực tổn hoặc triệu chứng không biệt định

6.050.000

10

F10

Rối loạn tâm thần do sử dụng rượu

5.250.000

11

F11

Ri loạn tâm thn do sử dụng ma túy

6.180.000

12

F12

Rối loạn tâm thần do sử dụng cần sa

6.150.000

13

F13

Rối loạn tâm thần do sử dụng thuốc an dịu hoặc thuốc ngủ

6.420.000

14

F14

Rối loạn tâm thần do sử dụng cocain

5.640.000

15

F15

Rối loạn tâm thần do sử dụng các chất kích thích khác bao gồm cafein

5.640.000

16

F16

Rối loạn tâm thần do sử dụng chất gây ảo giác

5.640.000

17

F17

Rối loạn tâm thần do sử dụng thuốc lá

5.640.000

18

F18

Ri loạn tâm thần do sử dụng các dung môi dễ bay hơi

5.640.000

19

F19

Rối loạn tâm thần do sử dụng nhiều loại ma túy

5.640.000

20

F20.0

Tâm thn phân liệt thể hoang tưởng

7.660.000

21

F20.1

Tâm thn phân liệt th thanh xuân

7.660.000

22

F20.2

Tâm thần phân liệt thể căng trương lực

7.660.000

23

F20.3

Tâm thn phân liệt thể không biệt định

7.660.000

24

F20.4

Tâm thần phân liệt thể trầm cảm sau phân liệt

7.660.000

25

F20.5

Tâm thần phân liệt thể di chứng

7.660.000

26

F20.6

Tâm thn phân liệt thể đơn thuần

7.660.000

27

F20.9

Tâm thn phân liệt không đặc hiệu

7.660.000

28

F21

Ri loạn dạng phân liệt

7.970.000

29

F22

Rối loạn hoang tưởng dai dẳng

7.970.000

30

F23

Ri loạn loạn thcấp và nhất thời

7.970.000

31

F24

Ri loạn hoang tưởng cảm ứng

7.970.000

32

F25

Ri loạn phân liệt cảm xúc

8.060.000

33

F28

Các rối loạn loạn thần không thực tổn khác

7.970.000

34

F29

Loạn thần không thực tổn không biệt định

7.970.000

35

F30

Giai đoạn hưng cảm

8.250.000

36

F31

Ri loạn cảm xúc lưỡng cực

7.240.000

37

F32

Giai đoạn trầm cảm

8.920.000

38

F33

Rối loạn trm cảm tái din

8.920.000

39

F34

Các trạng thái loạn khí sắc (cảm xúc) dai dẳng

8.830.000

40

F38

Các rối loạn khí sắc khác

8.920.000

41

F39

Ri loạn khí sc không bit định

8.920.000

42

F40

Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ

6.250.000

43

F41

Các ri loạn lo âu khác

6.110.000

44

F42

Ri loạn ám ảnh nghi thức

6.130.000

45

F43

Phản ứng với Stress

6.260.000

46

F44

Các rối loạn phân li

6.180.000

47

F45

Các ri loạn dạng cơ th

6.260.000

48

F48

Các ri loạn tâm căn khác

6.100.000

49

F50

Ri loạn ăn ung

5.760.000

50

F51

Mt ngủ không thực tn

5.660.000

51

F52

Loạn chức năng tình dục không do các rối loạn hoặc bệnh thực tổn

5.700.000

52

F53

Các rối loạn tâm thần hành vi kết hợp với thời kỳ sinh đ

5.690.000

53

F55

Lạm dụng các chất không gây nghiện

5.690.000

54

F60

Rối loạn nhân cách đặc hiệu

6.070.000

55

F61

Các rối loạn nhân cách hỗn hợp và rối loạn nhân cách khác

6.140.000

56

F62

Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho một tổn thương não hoặc bệnh não

6.070.000

57

F63

Các rối loạn thói quen và xung động

6.140.000

58

F64

Rối loạn về phân định giới tính

6.140.000

59

F65

Các rối lon về ưa chuộng giới tính

6.140.000

60

F66

Các rối loạn hành vi và tâm lý kết hợp với sự phát triển và định hướng giới tính

6.070.000

61

F68

Các rối loạn về hành vi và nhân cách ở người thành niên

6.110.000

62

F69

Các ri loạn không phân định về hành vi và nhân cách ở người thành niên

6.070.000

63

F70

Chậm phát triển tâm thần nhẹ

6.090.000

64

F73

Chậm phát triển tâm thần trầm trọng

6.090.000

65

F78

Chậm phát triển tâm thần khác

6.090.000

66

F79

Chậm phát triển tâm thần không biệt định

6.090.000

67

F80

Rối loạn đặc hiệu về phát triển lời nói và ngôn ngữ

6.030.000

68

F81

Rối loạn đặc hiệu về phát triển các kỹ năng ở nhà trường

6.020.000

69

F82

Rối loạn đặc hiệu về phát triển các chức năng vận động

5.900.000

70

F83

Rối loạn đặc hiệu hỗn hợp và đặc hiệu về phát triển

5.840.000

71

F84

Ri loạn phát triển lan tỏa

5.890.000

72

F88

Ri loạn khác của phát triển tâm lý

5.630.000

73

F89

Các rối loạn không đặc hiệu của phát triển tâm lý

5.710.000

74

F90

Ri loạn tăng động

6.660.000

75

F91

Ri loạn hành vi

6.720.000

76

F92

Các ri loạn hn hợp của hành vi cảm xúc

6.810.000

77

F93

Rối loạn cảm xúc với sự khởi phát đặc biệt ở trẻ em

6.770.000

78

F94

Rối loạn hoạt động xã hội với sự khởi phát đặc biệt ở trẻ em

6.810.000

79

F95

Ri loạn TIC

6.810.000

80

F98

Rối loạn hành vi cảm xúc khác thường khởi phát ở tuổi trẻ em

6.810.000

81

F99

Rối loạn tâm thần, không biệt định cách khác

6.740.000

82

G40

Động kinh

5.570.000

 

Ghi chú:

1.Nếu điều trị bệnh khác kèm theo (không trong danh mục trên) thì người bệnh hoặc/và bảo hiểm y tế chi trả theo quy định.

2.Khi chưa có quy định về giá dịch vụ khám, chữa bệnh trái tuyến và tự nguyện thì áp dụng quy định này đến khi văn bản bổ sung được hành văn.


            ĐỊNH MỨC TIỀN ĂN VÀ MỨC BỆNH NHÂN PHẢI NỘP TIỀN ĂN

MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

(Áp dụng từ ngày 01/01/2017)

 

TT

Chẩn đoán

Mức ăn

(đồng)

Bệnh nhân phải nộp

Bệnh viện hỗ trợ

1

82 mã bệnh tâm thần theo Thông tư 36/2016 của Bộ Y tế

35.000

8.000

27.000

2

Cai nghiện rượu, cai nghiện ma túy và cai nghiện khác

50.000

50.000

0

3

Các bệnh khác

35.000

35.000

0

 

          Ghi chú:

   1.Bệnh viện hỗ trợ toàn bộ tiền gas, chất đốt, nước uống và công phục vụ cho tất cả bệnh nhân

   2.Những bệnh nhân không báo ăn tại khoa dinh dưỡng không được lấy tiền bệnh viện hỗ trợ


 

 

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN

(Đã ký)

 

 

ThS. BSCKII La Đức Cương

 

 
 Thảo luận (Ý kiến của bạn?)   [Đọc sau]   [Trở về]

Tin mới:


Các tin đã đưa:

    Xem tiếp >>

    Tiêu điểm

      Đánh giá hiệu quả của can thiệp kỹ năng xã hội cho thanh niên tự kỷ chức năng cao
    Những quy định mới cho một đợt điều trị nội trú tại Bệnh viện năm 2017.
      Giới thiệu các khoa điều trị Tiếp» 
    Báo cáo phân loại người bệnh điều trị nội trú theo ICD năm 2016
    BÁO CÁO PHÂN LOẠI NGƯỜI BỆNH NỘI TRÚ THEO ICD 10 NĂM 2010
    Báo cáo phân loại người bệnh điều trị nội trú theo ICD 10 năm 2008
     
      Các dịch vụ - Kỹ thuật Tiếp» 
    CÁC DỊCH VỤ - KỸ THUẬT KHÁM, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN
    Khám chữa bệnh cho các đối tượng chính sách tại địa phương.
     
      Tin khám chữa bệnh Tiếp» 
    Đánh giá hiệu quả của can thiệp kỹ năng xã hội cho thanh niên tự kỷ chức năng cao
    Những quy định mới cho một đợt điều trị nội trú tại Bệnh viện năm 2017.
     
    Dành cho Quảng cáo

    ® BẢN QUYỀN THUỘC BỆNH VIỆN TÂM THẦN TRUNG ƯƠNG I
    Điện thoại : 04.33853227 - 04.33850050 - 04.33852902 - 04.33850589 - 04.33853534; Fax : 04.33853190
    Email :
    bvtttw1@yahoo.com.vn : Website : http://www.bvtttw1.gov.vn

    (Sử dụng phần mềm quản lý nội dung Website (CMS) của NtSoft Jsc)